Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

事による (ことによる) — due to (with modifying verb)

事ことによる due to (with modifying verb)
Lớp 3 4 ký tự expression godan verb (-ru)

kotoniyoru

ことによる
Post

Ghi nhớ 事による

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • due to (with modifying verb)

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

事による

ことによる

事によります

ことによります

Present negative

事によらない

ことによらない

事によりません

ことによりません

Past

事によった

ことによった

事によりました

ことによりました

Past negative

事によらなかった

ことによらなかった

事によりませんでした

ことによりませんでした

Te-form

事によって

ことによって

事によりまして

ことによりまして

Potential

事によれる

ことによれる

事によれます

ことによれます

Potential negative

事によれない

ことによれない

事によれません

ことによれません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.