に当たって (にあたって) — nhân dịp, vào lúc

たって nhân dịp
Tần suất #3746 Lớp 2 5 ký tự expression

niatatte

Nghĩa

  • nhân dịp
  • vào lúc

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.