に当たって (にあたって) — nhân dịp, vào lúc
に当たって
nhân dịp
Ghi nhớ に当たって
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- nhân dịp
- vào lúc