Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

思いやる (おもいやる) — quan tâm, thông cảm

思おもいやる quan tâm
Tần suất #8906 Lớp 2 4 ký tự godan verb (-ru) transitive

omoiyaru

おもいやる
Pitch おもいやる[4] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 思いやる

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • quan tâm
  • thông cảm

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

思いやる

おもいやる

思いやります

おもいやります

Present negative

思いやらない

おもいやらない

思いやりません

おもいやりません

Past

思いやった

おもいやった

思いやりました

おもいやりました

Past negative

思いやらなかった

おもいやらなかった

思いやりませんでした

おもいやりませんでした

Te-form

思いやって

おもいやって

思いやりまして

おもいやりまして

Potential

思いやれる

おもいやれる

思いやれます

おもいやれます

Potential negative

思いやれない

おもいやれない

思いやれません

おもいやれません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.