Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

建つ (たつ) — được xây dựng, được dựng lên

建たつ được xây dựng
Tần suất #4946 Lớp 4 2 ký tự godan verb (-tsu) intransitive

tatsu

たつ
Pitch たつ[1] atamadaka 頭高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 建つ

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • được xây dựng
  • được dựng lên

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

建つ

たつ

建ちます

たちます

Present negative

建たない

たたない

建ちません

たちません

Past

建った

たった

建ちました

たちました

Past negative

建たなかった

たたなかった

建ちませんでした

たちませんでした

Te-form

建って

たって

建ちまして

たちまして

Potential

建てる

たてる

建てます

たてます

Potential negative

建てない

たてない

建てません

たてません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.