に当たる (にあたる) — tương ứng với, tương đương với

たる tương ứng với
Tần suất #7538 Lớp 2 4 ký tự

niataru

Nghĩa

  • tương ứng với
  • tương đương với

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.