女 — nữ
おんな
女
nữ
Lớp 1
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
3 nét
family
U+5973
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #151
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #98
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #38
Nghĩa
- nữ
Từ vựng
おんな onna Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
しょ ・じょ sho On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
め me Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
にょう nyou On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
Jukujikun Jukujikun Jukujikun (熟字訓) — cách đọc đặc biệt trong đó cách phát âm áp dụng cho toàn bộ từ ghép thay vì từng kanji riêng lẻ. Cách đọc không thể tách rời theo từng ký tự.
Thành phần
Thành phần nguyên tử Kanji này không thể phân tách thêm — nó là khối cơ bản để tạo nên các kanji khác.
Được dùng làm thành phần trong (39)
いもうと
妹
em gái
あね
姉
chị
あん
安
yên
い
委
uỷ
し
始
bắt đầu
かなめ
要
cần
こう
好
thích
ふ
婦
phụ nữ
つま
妻
vợ
さくら
桜
anh đào
すがた
姿
hình dạng
こん
婚
cưới
だ
妥
hòa bình
い
威
uy
みょう
妙
tuyệt vời
むすめ
娘
con gái
きらう
嫌
ghét
にん
妊
mang thai
さまたげる
妨
ngăn cản
ひめ
姫
công chúa
よめ
嫁
lấy chồng
しん
娠
mang thai
せい
姓
họ
うたげ
宴
yến tiệc
ごとく
如
thích
ひめ
媛
công nương
ひ
妃
hoàng hậu
ご
娯
giải trí
ばい
媒
mai mối
やつ
奴
nô lệ
よう
妖
yêu mỵ
いん
姻
thông gia
おじょうさん
嬢
cô gái
むこ
婿
con rể
ちゃく
嫡
chính thất
もう
妄
hư vọng
しっ
嫉
ghen
ばば
婆
cũ
と
妬
ghen