Bộ thủ #9 — người, nhân

#9 người, nhân
Bộ thủ #9 2 nét

Tên Bushu: ひと

variant 亻 when on the left

Các dạng biến thể

hen left

Kanji thuộc bộ thủ này (102)

かい họp ひと người いま bây giờ かわり thay からだ thể さく làm dùng たもつ bảo しん tin けん trường hợp がわ phía にん nhiệm vụ つかう 使 dùng かかり người あたい giá じゅう くらい vị mưu とも cung つける gắn やさしい ưu なに そなえる chuẩn bị れい lệ つたえる đi はたらく lao động ひくい thấp つかえる làm việc giúp そうろう mùa あたい giá もよおす cho ほか khác けん sức mạnh しゅう học かい giới やすみ nghỉ あまる りょう quan chức ばい gấp đôi おく ức さい nợ べん 便 tiện のびる duỗi とまる dừng quy tắc たおす phá れい lệnh ほとけ Phật きず cắt つぐなう bồi thường ぞう tượng ともない bạn đồng hành よる dựa なか trung gian にる giống かりる mượn かたむく nghiêng あわせる hợp うながす thúc giục しゅん tuấn おかす xâm かり giả くら kho はい hài せん tiên しゃ nhà いつわる giả ぼく đầy tớ りん luân lý じん đức かたよる phía cửa hàng ひょう bao おっしゃる nhìn ぐう đàn ông ふせる cung ぞく thông tục えらい vĩ đại tốt かたわら phía かさ そう nhà sư はく ばっ chặt ぽう lương てい thám けっ xuất chúng さむらい hầu おれ ta làm じゅ nho gia うかがう thăm hỏi こう hầu ただし nhưng ほう bắt chước けん tiết kiệm kỹ năng りょ bạn đường ごう kiêu ngạo わずか chỉ

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.