Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

Bộ thủ #75 木 — cây, mộc

#75 木 cây, mộc
Bộ thủ #75 4 nét

Tên Bushu: き

Kanji thuộc bộ thủ này (85)

ほん 本 gốc ひがし 東 đông ぎょう 業 nghề くる 来 đến き 機 máy けん 権 quyền さ 査 điều tra あん 案 kế hoạch むら 村 làng か 果 quả かく 格 cách けん 検 kiểm こう 校 trường かまう 構 xây dựng き 木 cây じょう 条 điều らく 楽 vui かぶ 株 cổ phần すえ 末 cuối きょく 極 cực まつ 松 thông かく 核 hạt nhân よこ 横 ngang さま 様 cách はし 橋 cầu ざい 材 gỗ もり 森 rừng ね 根 rễ み 未 chưa はやし 林 rừng も 模 mô しるべ 標 mục tiêu しょく 植 trồng そめる 染 nhuộm き 棄 bỏ まい 枚 tờ たば 束 bó えい 栄 danh dự ふだ 札 thẻ わく 枠 khung いた 板 tấm せき 析 phân tích じゅ 樹 cây すぎ 杉 thông はしら 柱 cột がら 柄 xây dựng やなぎ 柳 liễu やわらかい 柔 mềm うめ 梅 mơ はい 杯 rượu さくら 桜 anh đào ぎ 棋 cờ かい 械 máy móc なし 梨 lê がい 概 khái えだ 枝 cành むね 棟 nóc nhà とち 栃 ngựa ぼう 棒 đường さい 栽 trồng らん 欄 lan can か 架 dựng たな 棚 kệ ぼく 朴 mộc mạc くわ 桑 dâu tằm つくえ 机 bàn かき 柿 hồng かれる 枯 chết もも 桃 đào しゅ 朱 đỏ すう 枢 cửa そう 槽 thùng くちる 朽 mục つい 椎 sống lưng まくら 枕 gối さん 桟 sàn ぼう 某 một かん 棺 quan tài ろう 楼 cao せん 栓 nút い 椅 ghế かい 楷 vuông こう 梗 đóng さく 柵 hàng rào けた 桁 đòn dầm

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.