木 — cây, mộc
き
木
cây
Lớp 1
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
4 nét
nature
U+6728
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #317
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #195
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #75
Nghĩa
- cây
- mộc
Từ vựng
き ・ぎ ki Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
もく moku On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
ほく ・ぼく hoku On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
こ ko Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
Appears in idioms
Thành phần
Thành phần nguyên tử Kanji này không thể phân tách thêm — nó là khối cơ bản để tạo nên các kanji khác.
Được dùng làm thành phần trong (102)
ほん
本
gốc
むら
村
làng
こう
校
trường
もり
森
rừng
やすみ
休
nghỉ
はやし
林
rừng
ひがし
東
đông
しん
新
mới
くる
来
đến
らく
楽
vui
おや
親
thân
ちゃ
茶
trà
ぎょう
業
nghề
そう
相
tướng
しゅう
集
tập
のる
乗
quyền lực
よこ
横
ngang
しん
深
sâu
さま
様
cách
はし
橋
cầu
ね
根
rễ
しょく
植
trồng
いた
板
tấm
はしら
柱
cột
き
機
máy
あん
案
kế hoạch
か
果
quả
すえ
末
cuối
きょく
極
cực
まつ
松
thông
ざい
材
gỗ
ころす
殺
giết
み
未
chưa
しるべ
標
mục tiêu
たば
束
bó
えい
栄
danh dự
ふだ
札
thẻ
うめ
梅
mơ
かい
械
máy móc
さ
査
điều tra
かく
格
cách
けん
検
kiểm
かまう
構
xây dựng
じょう
条
điều
ちく
築
xây dựng
ざつ
雑
tạp
さくら
桜
anh đào
えだ
枝
cành
けん
権
quyền
かぶ
株
cổ phần
も
模
mô
そめる
染
nhuộm
こまる
困
khốn
まい
枚
tờ
さがす
探
nhìn
じゅ
樹
cây
ぼう
棒
đường
つくえ
机
bàn
かく
核
hạt nhân
き
棄
bỏ
わく
枠
khung
せき
析
phân tích
すぎ
杉
thông
がら
柄
xây dựng
やなぎ
柳
liễu
ゆか
床
giường
やわらかい
柔
mềm
はい
杯
rượu
ぎ
棋
cờ
なし
梨
lê
がい
概
khái
むね
棟
nóc nhà
とち
栃
ngựa
さい
栽
trồng
らん
欄
lan can
か
架
dựng
たな
棚
kệ
ぼく
朴
mộc mạc
くわ
桑
dâu tằm
かき
柿
hồng
かれる
枯
chết
もも
桃
đào
すう
枢
cửa
そう
槽
thùng
くちる
朽
mục
つい
椎
sống lưng
かん
閑
nhàn
まくら
枕
gối
さん
桟
sàn
ぼう
某
một
かん
棺
quan tài
ろう
楼
cao
せん
栓
nút
い
椅
ghế
ひざ
膝
đầu gối
うつ
鬱
u uất
せつ
刹
chùa
かい
楷
vuông
こう
梗
đóng
さい
采
lấy
さく
柵
hàng rào
けた
桁
đòn dầm