業 — nghề, nghiệp
ぎょう
業
nghề
Lớp 3
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
13 nét
work
U+696D
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #43
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1931
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- nghề
- nghiệp
Từ vựng
きょう ・ぎょう kyou On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
業
gyou
ngành nghề
事
業
jigyou
sự nghiệp
作
業
sagyou
công việc
業
界
gyoukai
ngành
業
者
gyousha
thương nhân
農
業
nougyou
nông nghiệp
工
業
kougyou
công nghiệp
起
業
kigyou
khởi nghiệp
商
業
shougyou
thương mại
開
業
kaigyou
khai trương
休
業
kyuugyou
nghỉ kinh doanh
本
業
hongyou
nghề chính
事
業
主
jigyounushi
chủ doanh nghiệp
分
業
bungyou
sự phân công lao động
実
業
jitsugyou
thực nghiệp
林
業
ringyou
lâm nghiệp
産
業
sangyou
công nghiệp
卒
業
sotsugyou
tốt nghiệp
失
業
shitsugyou
thất nghiệp
業
種
gyoushu
ngành nghề
残
業
zangyou
làm thêm giờ
漁
業
gyogyou
ngư nghiệp
卒
業
生
sotsugyousei
học sinh tốt nghiệp
副
業
fukugyou
nghề phụ
協
業
kyougyou
hợp tác
授
業
jugyou
giờ học
業
務
gyoumu
nghiệp vụ
営
業
eigyou
kinh doanh
職
業
shokugyou
nghề nghiệp
業
績
gyouseki
thành tích
鉱
業
kougyou
công nghiệp khai khoáng
従
業
juugyou
làm việc
創
業
sougyou
sáng lập
就
業
shuugyou
sự làm việc
専
業
sengyou
nghề chuyên
操
業
sougyou
vận hành (nhà máy)
企
業
kigyou
doanh nghiệp