分の (ぶんの) — phần của, phân số của
分の
phần của
Ghi nhớ 分の
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- phần của
- phân số của
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- ぜんたいを わけた うちの いくつかを あらわす ことば。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).