殉職 (じゅんしょく) — tử nạn khi làm nhiệm vụ, tuẫn chức
殉職
tử nạn khi làm nhiệm vụ
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
junshoku
じゅんしょく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
じゅんしょく[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 殉職
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- tử nạn khi làm nhiệm vụ
- tuẫn chức
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
殉職する じゅんしょくする |
殉職します じゅんしょくします |
| Present negative |
殉職しない じゅんしょくしない |
殉職しません じゅんしょくしません |
| Past |
殉職した じゅんしょくした |
殉職しました じゅんしょくしました |
| Past negative |
殉職しなかった じゅんしょくしなかった |
殉職しませんでした じゅんしょくしませんでした |
| Te-form |
殉職して じゅんしょくして |
殉職しまして じゅんしょくしまして |
| Potential |
殉職できる じゅんしょくできる |
殉職できます じゅんしょくできます |
| Potential negative |
殉職できない じゅんしょくできない |
殉職できません じゅんしょくできません |