Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

聴こえる (きこえる) — nghe được, có thể nghe thấy

聴きこえる nghe được
Tần suất #9239 4 ký tự ichidan verb intransitive

kikoeru

きこえる
Pitch きこえる[0] heiban 平板

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 聴こえる

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • nghe được
  • có thể nghe thấy

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

聴こえる

きこえる

聴こえます

きこえます

Present negative

聴こえない

きこえない

聴こえません

きこえません

Past

聴こえた

きこえた

聴こえました

きこえました

Past negative

聴こえなかった

きこえなかった

聴こえませんでした

きこえませんでした

Te-form

聴こえて

きこえて

聴こえまして

きこえまして

Potential

聴こえられる

きこえられる

聴こえられます

きこえられます

Potential negative

聴こえられない

きこえられない

聴こえられません

きこえられません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.