Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

身につける (みにつける) — to learn (esp. 身に付ける), to acquire knowledge (esp. 身に付ける), to carry (esp. 身に着ける)

身みにつける to learn (esp. 身に付ける)
Lớp 3 5 ký tự expression ichidan verb

minitsukeru

みにつける
Post

Ghi nhớ 身につける

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • to learn (esp. 身に付ける)
  • to acquire knowledge (esp. 身に付ける)
  • to carry (esp. 身に着ける)
  • to wear (clothes, etc.) (esp. 身に着ける)
  • to put on (esp. 身に着ける)

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

身につける

みにつける

身につけます

みにつけます

Present negative

身につけない

みにつけない

身につけません

みにつけません

Past

身につけた

みにつけた

身につけました

みにつけました

Past negative

身につけなかった

みにつけなかった

身につけませんでした

みにつけませんでした

Te-form

身につけて

みにつけて

身につけまして

みにつけまして

Potential

身につけられる

みにつけられる

身につけられます

みにつけられます

Potential negative

身につけられない

みにつけられない

身につけられません

みにつけられません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.