報われる (むくわれる) — to be repaid, to be rewarded
報われる
to be repaid
Ghi nhớ 報われる
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to be repaid
- to be rewarded
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
報われる むくわれる |
報われます むくわれます |
| Present negative |
報われない むくわれない |
報われません むくわれません |
| Past |
報われた むくわれた |
報われました むくわれました |
| Past negative |
報われなかった むくわれなかった |
報われませんでした むくわれませんでした |
| Te-form |
報われて むくわれて |
報われまして むくわれまして |
| Potential |
報われられる むくわれられる |
報われられます むくわれられます |
| Potential negative |
報われられない むくわれられない |
報われられません むくわれられません |