報告 (ほうこく) — báo cáo
報告
báo cáo
Tần suất #262
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
houkoku
ほうこく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ほうこく[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 報告
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- báo cáo
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- あった ことや わかった ことを 人に つたえる。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
報告する ほうこくする |
報告します ほうこくします |
| Present negative |
報告しない ほうこくしない |
報告しません ほうこくしません |
| Past |
報告した ほうこくした |
報告しました ほうこくしました |
| Past negative |
報告しなかった ほうこくしなかった |
報告しませんでした ほうこくしませんでした |
| Te-form |
報告して ほうこくして |
報告しまして ほうこくしまして |
| Potential |
報告できる ほうこくできる |
報告できます ほうこくできます |
| Potential negative |
報告できない ほうこくできない |
報告できません ほうこくできません |