落ちる (おちる) — rơi, rớt, ngã

ちる rơi
Tần suất #874 Lớp 3 3 ký tự ichidan verb · intransitive

ochiru

Pitch [2] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Nghĩa

  • rơi
  • rớt
  • ngã

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.