思いこむ (おもいこむ) — đinh ninh, tin chắc
思いこむ
đinh ninh
Ghi nhớ 思いこむ
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- đinh ninh
- tin chắc
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
思いこむ おもいこむ |
思いこみます おもいこみます |
| Present negative |
思いこまない おもいこまない |
思いこみません おもいこみません |
| Past |
思いこんだ おもいこんだ |
思いこみました おもいこみました |
| Past negative |
思いこまなかった おもいこまなかった |
思いこみませんでした おもいこみませんでした |
| Te-form |
思いこんで おもいこんで |
思いこみまして おもいこみまして |
| Potential |
思いこめる おもいこめる |
思いこめます おもいこめます |
| Potential negative |
思いこめない おもいこめない |
思いこめません おもいこめません |