教える (おしえる) — dạy, chỉ bảo
教える
dạy
Tần suất #400
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 2
3 ký tự
ichidan verb
transitive
oshieru
おしえる
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
おしえる[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 教える
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- dạy
- chỉ bảo
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- しらない ことを 人に わかるように 話す。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Usage examples
-
直人は「もったいない」ということばを教えました。
Naoto wa "mottainai" to iu kotoba o oshiemashita.
Naoto taught her the word "mottainai."
日本の毎日にある、すてきな工夫 · MojiMori(AIオリジナル) · 第4章 包む、直す、長く使う
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
教える おしえる |
教えます おしえます |
| Present negative |
教えない おしえない |
教えません おしえません |
| Past |
教えた おしえた |
教えました おしえました |
| Past negative |
教えなかった おしえなかった |
教えませんでした おしえませんでした |
| Te-form |
教えて おしえて |
教えまして おしえまして |
| Potential |
教えられる おしえられる |
教えられます おしえられます |
| Potential negative |
教えられない おしえられない |
教えられません おしえられません |