修 (しゅう) — tu, tu sửa, tu học
修
tu
Tần suất #1544
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
1 ký tự
shuu
Nghĩa
- tu
- tu sửa
- tu học