教 (きょう) — giáo lý, tôn giáo, giáo
教
giáo lý
Tần suất #3039
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 2
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
1 ký tự
suffix
Từ loại (JMdict: suf)
kyou
Nghĩa
- giáo lý
- tôn giáo
- giáo