Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

亻 — người (trái), nhân (thành phần tự tố)

亻 người (trái), nhân
Thành phần 2 nét U+4EBB

Standing-person stroke pair. Left-side variant of 人 used as a hen radical, called にんべん (ninben, 'person-side'). Component of 休 (rest), 体 (body), 作 (make), 何 (what), 代 (substitute), 化 (change), 使 (use). Variant of Kangxi radical 9 (人).

Khối cấu tạo

Được dùng trong (93)

かわり 代 thay からだ 体 thể か 化 hóa さく 作 làm たもつ 保 bảo しん 信 tin けん 件 trường hợp がわ 側 phía にん 任 nhiệm vụ つかう 使 dùng かかり 係 người あたい 価 giá じゅう 住 ở くらい 位 vị とも 供 cung つける 付 gắn やさしい 優 ưu なに 何 gì そなえる 備 chuẩn bị れい 例 lệ つたえる 伝 đi はたらく 働 lao động ひくい 低 thấp つかえる 仕 làm việc こ 個 cá さ 佐 giúp よる 夜 đêm そうろう 候 mùa あたい 値 giá もよおす 催 cho ほか 他 khác けん 健 sức mạnh ぞんじる 存 còn やすみ 休 nghỉ りょう 僚 quan chức ばい 倍 gấp đôi おく 億 ức さい 債 nợ べん 便 tiện のびる 伸 duỗi とまる 停 dừng ぎ 儀 quy tắc たび 旅 du lịch たおす 倒 phá ほとけ 仏 Phật きず 傷 cắt つぐなう 償 bồi thường ぞう 像 tượng ともない 伴 bạn đồng hành よる 依 dựa なか 仲 trung gian にる 似 giống かりる 借 mượn かたむく 傾 nghiêng あわせる 併 hợp うながす 促 thúc giục しゅん 俊 tuấn おかす 侵 xâm かり 仮 giả はい 俳 hài せん 仙 tiên いつわる 偽 giả ぼく 僕 đầy tớ りん 倫 luân lý じん 仁 đức かたよる 偏 phía ひょう 俵 bao おっしゃる 仰 nhìn ぐう 偶 đàn ông ふせる 伏 cung ぞく 俗 thông tục えらい 偉 vĩ đại か 佳 tốt かたわら 傍 phía そう 僧 nhà sư はく 伯 bá ばっ 伐 chặt ぽう 俸 lương てい 偵 thám けっ 傑 xuất chúng さむらい 侍 hầu おれ 俺 ta ぶ 侮 làm じゅ 儒 nho gia うかがう 伺 thăm hỏi こう 侯 hầu ただし 但 nhưng ほう 倣 bắt chước けん 倹 tiết kiệm ごう 傲 kiêu ngạo き 伎 kỹ năng りょ 侶 bạn đường わずか 僅 chỉ

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.