MojiMori tuần này
27 studying this week
2 người học mới
Kanji
Tất cả 2.136 kanji jōyō, sắp xếp theo lớp học của Nhật. Lớp 1 là nơi dễ bắt đầu nhất — 80 ký tự phổ biến nhất trong văn bản hằng ngày.
Biến việc tra cứu thành học tập
Luyện tập bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng và theo dõi tiến độ. Lớp 1 miễn phí; các lớp khác cần Pro.
Lớp 5 (120)
-
まつりごと
政
chính
きょう
経
kinh
げん
現
hiện
せい
性
tính
せい
制
chế
つとめる
務
nhiệm vụ
とう
統
thống
そう
総
tổng
りょう
領
lãnh
もうける
設
thiết
たもつ
保
bảo
ささえ
支
cành
ほう
報
báo
わかる
解
giải
しする
資
tài liệu
さい
際
lúc
さ
査
điều tra
はん
判
phán
ざい
在
tại
けん
件
trường hợp
だん
団
đoàn
にん
任
nhiệm vụ
ふえる
増
tăng
なさけない
情
tình
しめす
示
chỉ
もと
基
nền
あたい
価
giá
たしか
確
chắc
てい
提
nâng
いきおい
勢
thế
へる
減
giảm
よう
容
dung
おうじる
応
ứng
えんじる
演
diễn
のう
能
khả năng
さい
再
lại
かく
格
cách
すぎ
過
đi
ぜい
税
nhiệm vụ
けん
検
kiểm
じょう
常
thường
じょう
状
trạng
いとなむ
営
kinh doanh
しょく
職
chức
しょう
証
chứng
か
可
có thể
かまう
構
xây dựng
くらべる
比
so
ぼう
防
phòng
ことわる
断
đoạn
さかい
境
biên giới
き
規
quy
じゅつ
術
thuật
ご
護
bảo vệ
たい
態
thái độ
どう
導
dẫn
そなえる
備
chuẩn bị
じょう
条
điều
みき
幹
cây
どく
独
đơn độc
ゆ
輸
vận chuyển
のべる
述
thuật
りつ
率
tỷ lệ
ぶ
武
võ
しつ
質
chất
えい
衛
bảo vệ
ちょう
張
căng
かぎり
限
giới hạn
がく
額
trán
ぎ
義
nghĩa
しりぞく
退
thoái
じゅん
準
chuẩn
つくる
造
tạo
わざ
技
kỹ
ふく
復
lại
うつる
移
di
こ
個
cá
ひょう
評
bình
ひ
非
không phải
せい
製
chế tạo
ざい
財
tài
しき
識
thức
ほど
程
trình
せつ
接
tiếp
じゅ
授
trao
きく
効
hiệu quả
きゅう
旧
cũ
し
師
thầy
やさしい
易
dễ
けん
券
vé
やぶる
破
phá
へん
編
biên
せめる
責
trách
しゅう
修
học
とる
採
lấy
おる
織
dệt
ゆえ
故
cố
べん
弁
lời nói
いん
因
nhân
ふ
富
giàu
ぼう
貿
mậu dịch
こう
講
giảng
す
素
yếu tố
かわ
河
sông
てき
適
thích hợp
ふ
婦
phụ nữ
よる
寄
gửi
えき
益
lợi
あまる
余
dư
きん
禁
cấm
ぎゃく
逆
ngược
ひさ
久
dài
つま
妻
vợ
あばく
暴
bạo
けん
険
hiểm
きん
均
đều
あつ
圧
áp lực
ゆるす
許
cho phép
りゅう
留
lưu
つみ
罪
tội