雨が降る (あめがふる) — to rain
雨が降る
to rain
Ghi nhớ 雨が降る
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to rain
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
雨が降る あめがふる |
雨が降ります あめがふります |
| Present negative |
雨が降らない あめがふらない |
雨が降りません あめがふりません |
| Past |
雨が降った あめがふった |
雨が降りました あめがふりました |
| Past negative |
雨が降らなかった あめがふらなかった |
雨が降りませんでした あめがふりませんでした |
| Te-form |
雨が降って あめがふって |
雨が降りまして あめがふりまして |
| Potential |
雨が降れる あめがふれる |
雨が降れます あめがふれます |
| Potential negative |
雨が降れない あめがふれない |
雨が降れません あめがふれません |