編曲 (へんきょく) — soạn lại nhạc, phối khí, biên khúc
編曲
soạn lại nhạc
Tần suất #9277
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
transitive
henkyoku
へんきょく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
へんきょく[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 編曲
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- soạn lại nhạc
- phối khí
- biên khúc
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
編曲する へんきょくする |
編曲します へんきょくします |
| Present negative |
編曲しない へんきょくしない |
編曲しません へんきょくしません |
| Past |
編曲した へんきょくした |
編曲しました へんきょくしました |
| Past negative |
編曲しなかった へんきょくしなかった |
編曲しませんでした へんきょくしませんでした |
| Te-form |
編曲して へんきょくして |
編曲しまして へんきょくしまして |
| Potential |
編曲できる へんきょくできる |
編曲できます へんきょくできます |
| Potential negative |
編曲できない へんきょくできない |
編曲できません へんきょくできません |