一階 (いっかい) — first floor, ground floor, one floor
一階
first floor
Ghi nhớ 一階
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- first floor
- ground floor
- one floor
- one storey
- one rank