一 — một, nhất
いち
一
một
Lớp 1
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
1 nét
number
U+4E00
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #2
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #1
Nghĩa
- một
- nhất
Từ vựng
いち ichi On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
ひと hito Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
いつ itsu On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
Jukujikun Jukujikun Jukujikun (熟字訓) — cách đọc đặc biệt trong đó cách phát âm áp dụng cho toàn bộ từ ghép thay vì từng kanji riêng lẻ. Cách đọc không thể tách rời theo từng ký tự.
いっ i Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
Appears in idioms
一石二鳥
四字熟語
one, stone, two, bird
一石を投じる
慣用句
to throw one stone
鶴の一声
慣用句
the crane's single cry
百聞は一見にしかず
諺
A hundred hearings are not equal to one seeing
一大決心
四字熟語
one, big, decide, heart
三位一体
四字熟語
three, rank, one, body
一子相伝
四字熟語
one, child, mutual, transmit
一部始終
四字熟語
one, department, commence, end
一問一答
四字熟語
one, question, one, answer
一問一答
四字熟語
one, question, one, answer
一進一退
四字熟語
one, advance, one, retreat
一進一退
四字熟語
one, advance, one, retreat
心機一転
四字熟語
heart, loom, one, revolve
万死一生
四字熟語
ten thousand, death, one, life
開口一番
四字熟語
open, mouth, one, number
一長一短
四字熟語
one, long, one, short
一長一短
四字熟語
one, long, one, short
一念発起
四字熟語
one, wish, departure, rouse
一日千秋
四字熟語
one, sun, thousand, autumn
二者択一
四字熟語
two, someone, choose, one
言行一致
四字熟語
say, go, one, doth
表裏一体
四字熟語
express, back, one, body
万世一系
四字熟語
ten thousand, generation, one, lineage
台風一過
四字熟語
platform, wind, one, overdo
一朝一夕
四字熟語
one, morning, one, evening
一朝一夕
四字熟語
one, morning, one, evening
精神統一
四字熟語
refined, gods, overall, one
一生懸命
四字熟語
one, life, state of suspension, fate
満場一致
四字熟語
full, place, one, doth
一所懸命
四字熟語
one, place, state of suspension, fate
唯一無二
四字熟語
solely, one, nothingness, two
終始一貫
四字熟語
end, commence, one, pierce
一騎当千
四字熟語
one, equestrian, hit, thousand
一球入魂
四字熟語
one, ball, enter, soul
首尾一貫
四字熟語
neck, tail, one, pierce
危機一髪
四字熟語
dangerous, loom, one, hair of the head
千載一遇
四字熟語
thousand, ride, one, meet
一刀両断
四字熟語
one, sword, both, severance
一喜一憂
四字熟語
one, rejoice, one, melancholy
一喜一憂
四字熟語
one, rejoice, one, melancholy
一網打尽
四字熟語
one, netting, strike, exhaust
一汁一菜
四字熟語
one, juice, one, vegetable
一汁一菜
四字熟語
one, juice, one, vegetable
一から十まで
慣用句
from one to ten
一本やり
慣用句
a single spear
一発かます
慣用句
to land one blow
一本取る
慣用句
to take away one long straight thing
九死に一生
慣用句
nine deaths, one life
一目も二目も置く
慣用句
place even one stone, even two
九死に一生を得る
慣用句
in nine deaths to obtain one life
一目置く
慣用句
to lay down one stone in advance
一を聞いて十を知る
慣用句
hear one thing and know all ten
一日一歩
慣用句
one day, one step
一日一歩
慣用句
one day, one step
百害あって一利なし
慣用句
a hundred harms, not one benefit
一線を画する
慣用句
draw one dividing line
一寸先は闇
諺
One inch ahead is darkness
二兎を追う者は一兎をも得ず
諺
He who chases two hares catches neither
人生は一度きり
諺
life is only a single time
人生一度きり
諺
a life comes around only once
ローマは一日にして成らず
諺
Rome was not built in a single day
あの世千日この世一日
諺
the afterlife a thousand days, this world one day
一点一画もおろそかにしない
諺
not neglecting even one dot or one stroke
一点一画もおろそかにしない
諺
not neglecting even one dot or one stroke
Thành phần
Thành phần nguyên tử Kanji này không thể phân tách thêm — nó là khối cơ bản để tạo nên các kanji khác.
Được dùng làm thành phần trong (48)
いま
今
bây giờ
が
画
tranh
まん
万
vạn
こたえ
答
đáp
と
戸
cửa
なつ
夏
hè
りょう
両
cũ
いのち
命
mệnh
ごう
号
số
ふ
不
không
む
無
không
ひくい
低
thấp
つかさ
司
tư
れい
令
lệnh
くら
倉
kho
さい
再
lại
ぶ
武
võ
し
師
thầy
なみ
並
đường
ぱい
拝
lạy
さい
歳
tuổi
あたえる
与
cho
まい
舞
múa
さら
更
lớn
こう
甲
giáp
りゅう
隆
cao
たけ
丈
mười
おか
丘
đồi
おとろえる
衰
suy
きょ
虚
hư
れい
霊
linh
れい
麗
đẹp
でこぼこ
凸
lồi
い
畏
sợ hãi
かつ
且
hơn nữa
に
弐
hai
へい
丙
bính
たん
旦
sáng