十代 (じゅうだい) — the teens (10-19), teenage, the tenth generation
十代
the teens (10-19)
Ghi nhớ 十代
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- the teens (10-19)
- teenage
- the tenth generation