代表 (だいひょう) — đại diện, đại biểu
代表
đại diện
Tần suất #267
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
daihyou
だいひょう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
だいひょう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 代表
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- đại diện
- đại biểu
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- みんなの かわりに 話したり うごいたり する 人。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Usage examples
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
代表する だいひょうする |
代表します だいひょうします |
| Present negative |
代表しない だいひょうしない |
代表しません だいひょうしません |
| Past |
代表した だいひょうした |
代表しました だいひょうしました |
| Past negative |
代表しなかった だいひょうしなかった |
代表しませんでした だいひょうしませんでした |
| Te-form |
代表して だいひょうして |
代表しまして だいひょうしまして |
| Potential |
代表できる だいひょうできる |
代表できます だいひょうできます |
| Potential negative |
代表できない だいひょうできない |
代表できません だいひょうできません |