気兼ね (きがね) — constraint, reserve, feeling hesitant
気兼ね
constraint
3 ký tự
重箱読み jūbako-yomi
重箱読み (jūbako-yomi) — on'yomi trước, kun'yomi sau. Tên gọi từ 重箱 (hộp nhiều tầng). noun
suru verb
intransitive
kigane
きがね
Ghi nhớ 気兼ね
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- constraint
- reserve
- feeling hesitant
- being afraid of troubling someone
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
気兼ねする きがねする |
気兼ねします きがねします |
| Present negative |
気兼ねしない きがねしない |
気兼ねしません きがねしません |
| Past |
気兼ねした きがねした |
気兼ねしました きがねしました |
| Past negative |
気兼ねしなかった きがねしなかった |
気兼ねしませんでした きがねしませんでした |
| Te-form |
気兼ねして きがねして |
気兼ねしまして きがねしまして |
| Potential |
気兼ねできる きがねできる |
気兼ねできます きがねできます |
| Potential negative |
気兼ねできない きがねできない |
気兼ねできません きがねできません |