心当たり (こころあたり) — having in mind, happening to know (of), idea (of)
心当たり
having in mind
Ghi nhớ 心当たり
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- having in mind
- happening to know (of)
- idea (of)
- inkling