根絶 (こんぜつ) — eradication, extermination, rooting out
根絶
eradication
Ghi nhớ 根絶
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- eradication
- extermination
- rooting out
- stamping out
- getting rid of
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
根絶する こんぜつする |
根絶します こんぜつします |
| Present negative |
根絶しない こんぜつしない |
根絶しません こんぜつしません |
| Past |
根絶した こんぜつした |
根絶しました こんぜつしました |
| Past negative |
根絶しなかった こんぜつしなかった |
根絶しませんでした こんぜつしませんでした |
| Te-form |
根絶して こんぜつして |
根絶しまして こんぜつしまして |
| Potential |
根絶できる こんぜつできる |
根絶できます こんぜつできます |
| Potential negative |
根絶できない こんぜつできない |
根絶できません こんぜつできません |