めぐり合う (めぐりあう) — to meet fortuitously, to meet by chance, to happen across
めぐり合う
to meet fortuitously
Ghi nhớ めぐり合う
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to meet fortuitously
- to meet by chance
- to happen across
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
めぐり合う めぐりあう |
めぐり合います めぐりあいます |
| Present negative |
めぐり合わない めぐりあわない |
めぐり合いません めぐりあいません |
| Past |
めぐり合った めぐりあった |
めぐり合いました めぐりあいました |
| Past negative |
めぐり合わなかった めぐりあわなかった |
めぐり合いませんでした めぐりあいませんでした |
| Te-form |
めぐり合って めぐりあって |
めぐり合いまして めぐりあいまして |
| Potential |
めぐり合える めぐりあえる |
めぐり合えます めぐりあえます |
| Potential negative |
めぐり合えない めぐりあえない |
めぐり合えません めぐりあえません |