教わる (おそわる) — được dạy, học từ
osowaru
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 教わる
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- được dạy
- học từ
Usage examples
-
家族から教わった作り方と、新しい好みが出会い、少しずつ変わります。
Kazoku kara osowatta tsukurikata to, atarashii konomi ga deai, sukoshi zutsu kawarimasu.
Recipes learned from family meet new preferences and gradually change.
日本の毎日にある、すてきな工夫 · MojiMori(AIオリジナル) · 第2章 季節を食べる
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
教わる おそわる |
教わります おそわります |
| Present negative |
教わらない おそわらない |
教わりません おそわりません |
| Past |
教わった おそわった |
教わりました おそわりました |
| Past negative |
教わらなかった おそわらなかった |
教わりませんでした おそわりませんでした |
| Te-form |
教わって おそわって |
教わりまして おそわりまして |
| Potential |
教われる おそわれる |
教われます おそわれます |
| Potential negative |
教われない おそわれない |
教われません おそわれません |