Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

すれ違う (すれちがう) — lướt qua nhau, đi ngang qua mà không gặp

すれ違ちがう lướt qua nhau
Tần suất #7180 4 ký tự godan verb (-u) intransitive

surechigau

すれちがう
Pitch すれちがう[4] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ すれ違う

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • lướt qua nhau
  • đi ngang qua mà không gặp

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

すれ違う

すれちがう

すれ違います

すれちがいます

Present negative

すれ違わない

すれちがわない

すれ違いません

すれちがいません

Past

すれ違った

すれちがった

すれ違いました

すれちがいました

Past negative

すれ違わなかった

すれちがわなかった

すれ違いませんでした

すれちがいませんでした

Te-form

すれ違って

すれちがって

すれ違いまして

すれちがいまして

Potential

すれ違える

すれちがえる

すれ違えます

すれちがえます

Potential negative

すれ違えない

すれちがえない

すれ違えません

すれちがえません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.