Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

作る (つくる) — làm, tạo ra

作つくる làm
Tần suất #300 Lớp 2 2 ký tự godan verb (-ru) transitive

tsukuru

つくる
Pitch つくる[2] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 作る

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • làm
  • tạo ra

Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu

  1. あたらしい ものが できる ように、手(て)を うごかす。

Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

作る

つくる

作ります

つくります

Present negative

作らない

つくらない

作りません

つくりません

Past

作った

つくった

作りました

つくりました

Past negative

作らなかった

つくらなかった

作りませんでした

つくりませんでした

Te-form

作って

つくって

作りまして

つくりまして

Potential

作れる

つくれる

作れます

つくれます

Potential negative

作れない

つくれない

作れません

つくれません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.