雑談 (ざつだん) — chuyện phiếm, tán gẫu, tạp đàm
雑談
chuyện phiếm
Tần suất #4705
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
zatsudan
ざつだん
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ざつだん[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 雑談
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- chuyện phiếm
- tán gẫu
- tạp đàm
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
雑談する ざつだんする |
雑談します ざつだんします |
| Present negative |
雑談しない ざつだんしない |
雑談しません ざつだんしません |
| Past |
雑談した ざつだんした |
雑談しました ざつだんしました |
| Past negative |
雑談しなかった ざつだんしなかった |
雑談しませんでした ざつだんしませんでした |
| Te-form |
雑談して ざつだんして |
雑談しまして ざつだんしまして |
| Potential |
雑談できる ざつだんできる |
雑談できます ざつだんできます |
| Potential negative |
雑談できない ざつだんできない |
雑談できません ざつだんできません |