再 (さい) — tái, lại
再
tái
Tần suất #490
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
1 ký tự
prefix
Từ loại (JMdict: pref)
sai
Nghĩa
- tái
- lại