商談 (しょうだん) — thương lượng kinh doanh, đàm phán thương mại, thương đàm
商談
thương lượng kinh doanh
Tần suất #8820
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
shoudan
しょうだん
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しょうだん[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 商談
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- thương lượng kinh doanh
- đàm phán thương mại
- thương đàm
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
商談する しょうだんする |
商談します しょうだんします |
| Present negative |
商談しない しょうだんしない |
商談しません しょうだんしません |
| Past |
商談した しょうだんした |
商談しました しょうだんしました |
| Past negative |
商談しなかった しょうだんしなかった |
商談しませんでした しょうだんしませんでした |
| Te-form |
商談して しょうだんして |
商談しまして しょうだんしまして |
| Potential |
商談できる しょうだんできる |
商談できます しょうだんできます |
| Potential negative |
商談できない しょうだんできない |
商談できません しょうだんできません |