度数 (どすう) — frequency, number of times, incidence
度数
frequency
Ghi nhớ 度数
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- frequency
- number of times
- incidence
- degree (e.g. temperature)
- strength (e.g. alcohol, lens, etc.)