同席 (どうせき) — cùng có mặt, đồng tịch
douseki
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 同席
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- cùng có mặt
- đồng tịch
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
同席する どうせきする |
同席します どうせきします |
| Present negative |
同席しない どうせきしない |
同席しません どうせきしません |
| Past |
同席した どうせきした |
同席しました どうせきしました |
| Past negative |
同席しなかった どうせきしなかった |
同席しませんでした どうせきしませんでした |
| Te-form |
同席して どうせきして |
同席しまして どうせきしまして |
| Potential |
同席できる どうせきできる |
同席できます どうせきできます |
| Potential negative |
同席できない どうせきできない |
同席できません どうせきできません |
Adjective forms
Non-past covers present and future. Expand a form to see its plain, polite, affirmative and negative versions, where available. Some forms have multiple variants.
Conjugations are not yet available for this adjective class.