出席 (しゅっせき) — có mặt, tham dự, xuất tịch
出席
có mặt
Tần suất #1281
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 4
2 ký tự
混合 mixed
Từ ghép hỗn hợp — kết hợp nhiều kiểu đọc khác nhau không thuộc các phân loại chuẩn. noun
intransitive
suru verb
shusseki
しゅっせき
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しゅっせき[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 出席
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- có mặt
- tham dự
- xuất tịch
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- じゅぎょうや あつまりに いく。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
出席する しゅっせきする |
出席します しゅっせきします |
| Present negative |
出席しない しゅっせきしない |
出席しません しゅっせきしません |
| Past |
出席した しゅっせきした |
出席しました しゅっせきしました |
| Past negative |
出席しなかった しゅっせきしなかった |
出席しませんでした しゅっせきしませんでした |
| Te-form |
出席して しゅっせきして |
出席しまして しゅっせきしまして |
| Potential |
出席できる しゅっせきできる |
出席できます しゅっせきできます |
| Potential negative |
出席できない しゅっせきできない |
出席できません しゅっせきできません |