阪急 (はんきゅう) — Hankyu (hãng đường sắt), Phản Cấp
阪急
Hankyu (hãng đường sắt)
Tần suất #8079
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
hankyuu
はんきゅう
Ghi nhớ 阪急
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- Hankyu (hãng đường sắt)
- Phản Cấp