急増 (きゅうぞう) — tăng vọt, cấp tăng, gia tăng đột biến
急増
tăng vọt
Tần suất #5108
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
transitive
kyuuzou
きゅうぞう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
きゅうぞう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 急増
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- tăng vọt
- cấp tăng
- gia tăng đột biến
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
急増する きゅうぞうする |
急増します きゅうぞうします |
| Present negative |
急増しない きゅうぞうしない |
急増しません きゅうぞうしません |
| Past |
急増した きゅうぞうした |
急増しました きゅうぞうしました |
| Past negative |
急増しなかった きゅうぞうしなかった |
急増しませんでした きゅうぞうしませんでした |
| Te-form |
急増して きゅうぞうして |
急増しまして きゅうぞうしまして |
| Potential |
急増できる きゅうぞうできる |
急増できます きゅうぞうできます |
| Potential negative |
急増できない きゅうぞうできない |
急増できません きゅうぞうできません |