経る (へる) — trải qua, đi qua

trải qua
Tần suất #1872 Lớp 5 2 ký tự ichidan verb · intransitive

heru

Pitch [1] atamadaka 頭高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Nghĩa

  • trải qua
  • đi qua

Kanji được dùng

Send feedback

Optional — only if you'd like a reply.