健闘 (けんとう) — chiến đấu dũng cảm, nỗ lực hết mình, kiện đấu
健闘
chiến đấu dũng cảm
Tần suất #8834
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
kentou
けんとう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
けんとう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 健闘
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- chiến đấu dũng cảm
- nỗ lực hết mình
- kiện đấu
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
健闘する けんとうする |
健闘します けんとうします |
| Present negative |
健闘しない けんとうしない |
健闘しません けんとうしません |
| Past |
健闘した けんとうした |
健闘しました けんとうしました |
| Past negative |
健闘しなかった けんとうしなかった |
健闘しませんでした けんとうしませんでした |
| Te-form |
健闘して けんとうして |
健闘しまして けんとうしまして |
| Potential |
健闘できる けんとうできる |
健闘できます けんとうできます |
| Potential negative |
健闘できない けんとうできない |
健闘できません けんとうできません |