急死 (きゅうし) — sudden death
急死
sudden death
Ghi nhớ 急死
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- sudden death
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
急死する きゅうしする |
急死します きゅうしします |
| Present negative |
急死しない きゅうししない |
急死しません きゅうししません |
| Past |
急死した きゅうしした |
急死しました きゅうししました |
| Past negative |
急死しなかった きゅうししなかった |
急死しませんでした きゅうししませんでした |
| Te-form |
急死して きゅうしして |
急死しまして きゅうししまして |
| Potential |
急死できる きゅうしできる |
急死できます きゅうしできます |
| Potential negative |
急死できない きゅうしできない |
急死できません きゅうしできません |