搾取 (さくしゅ) — bóc lột, vắt kiệt, trách thủ
搾取
bóc lột
Tần suất #6738
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
sakushu
さくしゅ
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
さくしゅ[1] atamadaka 頭高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 搾取
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- bóc lột
- vắt kiệt
- trách thủ
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
搾取する さくしゅする |
搾取します さくしゅします |
| Present negative |
搾取しない さくしゅしない |
搾取しません さくしゅしません |
| Past |
搾取した さくしゅした |
搾取しました さくしゅしました |
| Past negative |
搾取しなかった さくしゅしなかった |
搾取しませんでした さくしゅしませんでした |
| Te-form |
搾取して さくしゅして |
搾取しまして さくしゅしまして |
| Potential |
搾取できる さくしゅできる |
搾取できます さくしゅできます |
| Potential negative |
搾取できない さくしゅできない |
搾取できません さくしゅできません |