取得 (しゅとく) — thu được, đạt được, thủ đắc
取得
thu được
Tần suất #1190
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 4
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
shutoku
しゅとく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しゅとく[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 取得
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- thu được
- đạt được
- thủ đắc
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- ほしい ものを 自分の ものに する。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
取得する しゅとくする |
取得します しゅとくします |
| Present negative |
取得しない しゅとくしない |
取得しません しゅとくしません |
| Past |
取得した しゅとくした |
取得しました しゅとくしました |
| Past negative |
取得しなかった しゅとくしなかった |
取得しませんでした しゅとくしませんでした |
| Te-form |
取得して しゅとくして |
取得しまして しゅとくしまして |
| Potential |
取得できる しゅとくできる |
取得できます しゅとくできます |
| Potential negative |
取得できない しゅとくできない |
取得できません しゅとくできません |