侵害 (しんがい) — xâm hại, xâm phạm, vi phạm
侵害
xâm hại
Tần suất #2080
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
shingai
しんがい
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しんがい[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 侵害
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- xâm hại
- xâm phạm
- vi phạm
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- ほかの 人の だいじな ものに、かってに 入って きずつける。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
侵害する しんがいする |
侵害します しんがいします |
| Present negative |
侵害しない しんがいしない |
侵害しません しんがいしません |
| Past |
侵害した しんがいした |
侵害しました しんがいしました |
| Past negative |
侵害しなかった しんがいしなかった |
侵害しませんでした しんがいしませんでした |
| Te-form |
侵害して しんがいして |
侵害しまして しんがいしまして |
| Potential |
侵害できる しんがいできる |
侵害できます しんがいできます |
| Potential negative |
侵害できない しんがいできない |
侵害できません しんがいできません |